trôn ốc

  1. Phần cuối nhọn của vỏ ốc. Xoáy trôn ốc. Nói một đường xoáy chung quanh một điểm thành những vòng rộng mãi ra: -xo xoáy trôn ốc.
trôn ốc
Con ốc có một trôn ốc rất nhọn.