trôn ốc

Học thuật
Thân thiện
trôn ốc

Con ốc có một trôn ốc rất nhọn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cuối nhọn của vỏ ốc: Chỉ phần đuôi, điểm kết thúc nhọn của vỏ một con ốc.
    • Hình dạng xoắn ốc: Chỉ đường xoáy chung quanh một điểm, tạo thành những vòng rộng dần ra, giống hình dạng vỏ ốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con ốc này trôn ốc rất nhọn. (Phần đuôi vỏ của con ốc này rất nhọn.)
    • Kiến trúc sư thiết kế một cầu thang theo kiểu trôn ốc. (Kiến trúc sư thiết kế một cầu thang hình dáng xoắn ốc.)
    • Lò xo này được chế tạo theo hình trôn ốc. (Lò xo này được làm theo dạng xoắn ốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoáy trôn ốc": diễn tả một chuyển động hoặc hình dạng xoắn quanh một trục, mở rộng dần.
    • Cơn lốc xoáy hình thế xoáy trôn ốc. (Cơn lốc xoáy hình dạng xoắn ốc.)
  • "theo hình trôn ốc": theo kiểu dáng, đường xoắn ốc.
    • Đường ống dẫn khí nóng đi theo hình trôn ốc. (Đường ống dẫn khí nóng chạy theo dạng xoắn ốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoắn ốc (tính từ/danh từ): hình dạng giống vỏ ốc, đường xoáy.
    • Đường xoắn ốc. (Đường xoáy theo hình ốc.)
  • Hình xoắn ốc (danh từ): hình dạng mô phỏng đường xoáy của vỏ ốc.
    • Vẽ một hình xoắn ốc. (Vẽ một hình dạng xoắn ốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Xoáy ốc: đường xoáy theo hình ốc.
  • Hình xoắn: hình dạng cuộn tròn lại (có thể không mở rộng như trôn ốc).
Các cụm từ liên quan
  • Cầu thang trôn ốc: cầu thang xoắn quanh một trục cột trung tâm.
    • Tòa nhà cổ một cầu thang trôn ốc bằng đá rất đẹp. (Tòa nhà cổ một cầu thang xoắn ốc bằng đá rất đẹp.)
  • Lò xo trôn ốc: lò xo các vòng xoắn giống hình ốc.
    • Chiếc ghế sofa sử dụng hệ thống lò xo trôn ốc. (Chiếc ghế sofa dùng hệ thống lò xo dạng xoắn ốc.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "trôn ốc" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Các cách diễn đạt thường gặp các cụm từ mô tả hình dạng đã nêutrên.)

trôn ốc

Con ốc có một trôn ốc rất nhọn.

  1. Phần cuối nhọn của vỏ ốc. Xoáy trôn ốc. Nói một đường xoáy chung quanh một điểm thành những vòng rộng mãi ra: -xo xoáy trôn ốc.